第15课:其他都没什么问题。
Bài 15, sách HSK 3, sách giáo khoa tiêu chuẩn.
✅ 1 - 热身 (Phần khởi động)
✅ 2 - 课文 (Bài học)
✅ 3 - 注释 (Chú thích)
✅ 4 - 练习 (Bài tập)
✅ 5 - 汉字 (Chữ Hán)
✅ 6 - 运用 (Phần vận dụng)
✅ 7 - 俗语 (Tục ngữ)
✅ 8 - 文化 (Văn hóa)
1- 热身 (Phần khởi động)
给下面的词语选择对应的图片
说说你喜欢什么,不喜欢什么。喜欢的画 ✓,不喜欢的画 X
2- 课文 (Bài học)
课文 1:在办公室 (Trong văn phòng)
课文 2:在教室 (Trong lớp học)
课文 3:在休息室 (Trong phòng giải lao)
课文 4
3- 注释 (Chú thích)
除了……以外,都/还/也……
疑问代词活用 2
程度的表达:极了
4- 练习 (Bài tập)
1- 朗读下列短语和句子
2- 选择恰当的词语填空
3- 用本课新学的语言点和词语描述图片
4- 根据课文回答问题
5- 汉字 (Chữ Hán)
6- 运用 (Phần vận dụng)
双人活动
小组活动
7- 俗语 (Tục ngữ)
8 - 文化 (Văn hóa)
